Mã ZIP CODE Ninh Bình - Cập nhật mã bưu chính tỉnh Ninh Bình mới nhất 2026 | Web Thanh Hà

Mã ZIP CODE Ninh Bình – Cập nhật mã bưu chính tỉnh Ninh Bình mới nhất 2026

Mã ZIP Ninh Bình là gì? Cập nhật mã bưu chính Ninh Bình mới nhất Việc cập nhật mã ZIP Ninh Bình là cực kỳ quan trọng đối với các cá nhân và doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến hoặc thường xuyên vận chuyển hàng hóa. Theo thông tư mới nhất về việc thay đổi mã […]

Mã ZIP Ninh Bình là ? Cập nhật mã bưu chính Ninh Bình mới nhất
Việc cập nhật mã ZIP Ninh Bình là cực kỳ quan trọng đối với các cá nhân và doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến hoặc thường xuyên vận chuyển hàng hóa. Theo thông tư mới nhất về việc thay đổi mã bưu chính từ 6 số sang 5 số của Bộ Thông tin và Truyền thông, người dân cần nắm rõ danh sách mã bưu chính các địa phương tại Ninh Bình để đảm bảo giao dịch chính xác, nhanh chóng.
ma-zip-ninh-binh-cap-nhat-ma-buu-chinh-tinh-ninh-binh-moi-nhat-2026
Mã ZIP Ninh Bình – Cập nhật mã bưu chính tỉnh Ninh Bình mới nhất 2026
Chức năng của mã bưu chính Ninh Bình
Mã bưu chính (Zip Code) Ninh Bình giúp định vị, xác định điểm gửi và nhận hàng hóa một cách chính xác mà không cần dựa quá nhiều vào địa chỉ viết tay dài dòng.
  • Mã ZIP tỉnh Ninh Bình hiện tại là: 08000.
  • Tất cả các bưu cục, đơn vị hành chính thuộc tỉnh Ninh Bình đều có mã bắt đầu bằng hai chữ số 08.
Lưu ý: Nhiều người thường nhầm lẫn giữa mã bưu chính (5 chữ số) và mã vùng điện thoại quốc tế của Việt Nam (+84). Khi đăng ký thông tin trên các website quốc tế, bạn cần phân biệt rõ để tránh sai sót trong quá trình xác thực.
Danh sách mã ZIP Ninh Bình chi tiết theo từng huyện, thành phố
Dưới đây là bảng tổng hợp Zip Code Ninh Bình mới nhất cho các thành phố và huyện trên địa bàn tỉnh:

Tra cứu Danh sách Mã bưu chính quốc gia của 129 phường xã tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập đơn vị hành chính như sau:

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
ĐTGM
(1) (2) (3)
TỈNH NINH BÌNH
1 X. Bình Lục 18525
2 X. Bình Mỹ 18506
3 X. Bình An 18508
4 X. Bình Giang 18526
5 X. Bình Sơn 18527
6 X. Liêm Hà 18423
7 X. Tân Thanh 18421
8 X. Thanh Bình 18424
9 X. Thanh Lâm 18425
10 X. Thanh Liêm 18426
11 X. Lý Nhân 18629
12 X. Nam Xang 18630
13 X. Bắc Lý 18609
14 X. Vĩnh Trụ 18606
15 X. Trần Thương 18631
16 X. Nhân Hà 18632
17 X. Nam Lý 18633
18 P. Duy Tiên 18224
19 P. Duy Tân 18225
20 P. Đồng Văn 18216
21 P. Duy Hà 18226
22 P. Tiên Sơn 18219
23 P. Lê Hồ 18313
24 P. Nguyễn Úy 18314
25 P. Lý Thường Kiệt 18325
26 P. Kim Thanh 18326
27 P. Tam Chúc 18324
28 P. Kim Bảng 18327
29 P. Hà Nam 18127
30 P. Phù Vân 18113
31 P. Châu Sơn 18115
32 P. Phủ Lý 18128
33 P. Liêm Tuyền 18129
34 X. Nam Trực 07526
35 X. Nam Minh 07527
36 X. Nam Đồng 07528
37 X. Nam Ninh 07529
38 X. Nam Hồng 07509
39 X. Minh Tân 07272
40 X. Hiển Khánh 07268
41 X. Vụ Bản 07274
42 X. Liên Minh 07258
43 X. Ý Yên 07338
44 X. Yên Đồng 07328
45 X. Yên Cường 07331
46 X. Vạn Thắng 07339
47 X. Vũ Dương 07340
48 X. Tân Minh 07309
49 X. Phong Doanh 07341
50 X. Cổ Lễ 07606
51 X. Ninh Giang 07627
52 X. Cát Thành 07622
53 X. Trực Ninh 07628
54 X. Quang Hưng 07629
55 X. Minh Thái 07630
56 X. Ninh Cường 07617
57 X. Xuân Trường 07706
58 X. Xuân Hưng 07726
59 X. Xuân Giang 07716
60 X. Xuân Hồng 07721
61 X. Hải Hậu 07941
62 X. Hải Anh 07915
63 X. Hải Tiến 07942
64 X. Hải Hưng 07912
65 X. Hải An 07920
66 X. Hải Quang 07937
67 X. Hải Xuân 07929
68 X. Hải Thịnh 07943
69 X. Giao Minh 07828
70 X. Giao Hòa 07829
71 X. Giao Thủy 07806
72 X. Giao Phúc 07830
73 X. Giao Hưng 07831
74 X. Giao Bình 07832
75 X. Giao Ninh 07833
76 X. Đồng Thịnh 07408
77 X. Nghĩa Hưng 07431
78 X. Nghĩa Sơn 07414
79 X. Hồng Phong 07432
80 X. Quỹ Nhất 07417
81 X. Nghĩa Lâm 07423
82 X. Rạng Đông 07421
83 P. Nam Định 07131
84 P. Thiên Trường 07139
85 P. Đông A 07133
86 P. Vị Khê 07134
87 P. Thành Nam 07135
88 P. Trường Thi 07119
89 P. Hồng Quang 07515
90 P. Mỹ Lộc 07137
91 X. Gia Viễn 08327
92 X. Đại Hoàng 08328
93 X. Gia Hưng 08312
94 X. Gia Phong 08325
95 X. Gia Vân 08310
96 X. Gia Trấn 08308
97 X. Nho Quan 08406
98 X. Gia Lâm 08412
99 X. Gia Tường 08410
100 X. Phú Sơn 08416
101 X. Cúc Phương 08429
102 X. Phú Long 08431
103 X. Thanh Sơn 08421
104 X. Quỳnh Lưu 08425
105 X. Yên Khánh 08825
106 X. Khánh Nhạc 08821
107 X. Khánh Thiện 08808
108 X. Khánh Hội 08819
109 X. Khánh Trung 08818
110 X. Yên Mô 08623
111 X. Yên Từ 08615
112 X. Yên Mạc 08619
113 X. Đồng Thái 08624
114 X. Chất Bình 08713
115 X. Kim Sơn 08733
116 X. Quang Thiện 08708
117 X. Phát Diệm 08706
118 X. Lai Thành 08723
119 X. Định Hóa 08724
120 X. Bình Minh 08732
121 X. Kim Đông 08731
122 P. Tây Hoa Lư 08122
123 P. Hoa Lư 08120
124 P. Nam Hoa Lư 08123
125 P. Đông Hoa Lư 08121
126 P. Tam Điệp 08515
127 P. Yên Sơn 08510
128 P. Trung Sơn 08507
129 P. Yên Thắng 08124

Thẻ:,


0943 863 799